lai

Hán Việt: lai

Tổng quan

tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...) Chenopodium album

莱切 · 莱卡 · 莱城 · 莱塞 · 莱姆 · 莱山 · 莱州 · 莱特

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlái
Hán Việtlai
Quảng Đôngloi4
Nhật BảnAKAZA
Hàn QuốcLAY
Chú âmㄌㄞˊ
Hán ngữ Trung cổlai
Baxter-SagartC-rɨ
Hán ngữ Thượng cổC-rɨ
Phản thiết落代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 萊
  • Thiều Chửu Cỏ lai. Cỏ mọc ở trong ruộng lúa gọi là {thảo lai} [草萊]. {Lai bặc} [萊菔] tức là {ba lặc} [蘿蔔]. Xem chữ {bặc} [蔔].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莱 (形声。从苃,来声。本义草名。即藜) 草名,又名藜 莱,蔓华也。--《说文》 南山有台,北山有莱。--《诗·小雅·南山有台》 郊外休耕的田 古国名 姓 莱驹为右。(莱驹作晋侯的车右武士。)--《左传·僖公三十三年》 莱 长满杂草 莱(萺)lái ⒈藜。 ⒉[莱菔]萝卜~菔子可供药用。

Eng

  • CC-CEDICT name of weed plant (fat hen, goosefoot, pigweed etc)|Chenopodium album

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】洛哀切【正韻】郞才切,𠀤音來。【說文】蔓華也。【玉篇】藜草也。【詩·小雅】北山有萊。【疏】萊,草名。其葉可食。 又【周禮·地官·縣師】辨其夫家人民田萊之數。【註】萊,休不耕者。郊內謂之易,郊外謂之萊。 又【周禮·地官·山虞】若大田獵,則萊山田之野。【註】萊,除其草萊也。【詩·小雅】田卒汙萊。【註】萊,草穢。 又地名。【書·禹貢】萊夷作牧。【齊語】通齊國之魚鹽于東萊。【註】東萊,齊東萊夷也。 又山名。【山海經】萊山,其木多檀楮。 又姓。【孟子】苦伊尹、萊朱。【趙岐註】萊朱,湯賢臣仲虺是也。【左傳·文二年】萊駒爲右。 又【韻補】音黎。【郭璞·遊仙詩】朱門何足榮,未若託蓬萊。臨泉揖淸波,陵岡掇丹荑。 又【廣韻】落代切,音賴。義同。【爾雅】作釐。

Thuyết Văn

蔓華也。 从艸。來聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今釋艸作釐、蔓華。許所見作萊。小雅北山有萊之萊。未知卽此與不也。經典多用爲艸萊字。 洛哀切。一部。籒文作。

【萊】 (lai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc ai thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạn (Các loài thực vật rò) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤲓 · 𦻣 · 𧄚 · 莱 · 莱 · 萊 · 莱 · 萊