du

Hán Việt: du

Tổng quan

Caryopteris divaricata

兰莸 · 熏莸 · 薰莸 · 一熏一莸 · 一薰一莸 · 熏莸同器 · 熏莸异器 · 薰莸不杂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Hán Việtdu
Quảng Đôngjau4
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổju
Phản thiết以周切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蕕
  • Thiều Chửu Cỏ du, lá như răng cưa, mùi rất hôi, cho nên hay dùng để ví với kẻ tiểu nhân. Như {huân du bất đồng khí} [薰蕕不同器] cỏ huân cỏ du không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莸 莸属(caryopteris)植物的泛称 莸(蕕)yóu ⒈落叶小灌木,花淡蓝或白色带紫纹,供观赏。茎、叶可供药用。 ⒉〈古〉指一种臭草薰(香草)~异器(香草和臭草要放不同的器物。〈喻〉好人不能跟坏人共事)。油yóu ⒈动植物体内所含的脂肪牛~。菜~。花生~。 ⒉各种碳氢化合物的混合液体。一般不溶于水,易燃烧石~。汽~。 ⒊用油涂抹~剪刀。~窗户。~家具。 ⒋被油弄脏刚穿的新衣,就~了一大块。 ⒌狡猾,浮滑~猾。~嘴。~腔滑调。 ⒍ ①自然而然的,特指思想感情的产生~然而生。 ②云气盛兴的样子天~然作云。

Eng

  • CC-CEDICT Caryopteris divaricata

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】以周切,音猶。【說文】水邊草也。卽《爾雅》𦳷,蔓于。 又臭草。【本草註】其氣𤸈臭,故謂之蕕。蕕者,𤸈也,朽木臭也。【左傳·僖四年】一薰一蕕。 又地名。【晉書·慕容㒞載記】劉寧屯據蕕城,降於苻氏。 又【類篇】以九切,音酉。義同。【集韻】同𦽈。

Thuyết Văn

水邊艸也。 从艸。猶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書子虛賦音義曰。軒于、蕕艸也。生水中。楊州有之。釋艸。莤、蔓于。莤卽蕕。蔓于卽軒于。 以周切。三部。

【蕕】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 猶 (do) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) biên (Ven bờ. Như {giang b) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦳷 · 𦽈 · 莸 · 莸 · 蕕 · 莸 · 蕕