菨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zip3 |
|---|---|
| Nhật Bản | ASAGI |
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Phản thiết | 卽葉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽葉切,音接。【玉篇】莕菨,水草,可食。【集韻】引《說文》云菨餘也。叢生水中,葉在莖端,江東呼爲莕。《韻會》云《詩》《傳》作接余。 又【類篇】色甲切。同翣。棺羽飾也。
Thuyết Văn
菨餘也。 从艸。妾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。毛傳、陸疏作接余。按莕菜、今江浙池沼閒多有。葉不正圜。花黃六出。北方以人莧當之。南方以蓴絲當之。皆非也。 子葉切。八部。
【菨】(tiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 妾 (thiếp) Phiên thiết: 子葉切 → tí + diệp Nghĩa: 菨餘 vậy。 từ thảo (cỏ)。妾 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư