菫
cận
Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn
Tổng quan
biến thể của 堇[jin3] hoa violet
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | cận |
| Quảng Đông | gan2 |
| Nhật Bản | SUMIRE |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Phản thiết | 居隱切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rau cần cạn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm càn [Eng: celery, aconite]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: càn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: càn Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。繖形科芹屬,「芹菜」、「早芹」之古稱。參見「芹菜」條。
Eng
- CC-CEDICT variant of 堇[jin3]|violet
ja
- JMdict violet (any flower of genus Viola, esp. the Fuji dawn, Viola mandshurica)
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:䒺、𦻍、𦸧、𦻋、𦸨【唐韻】【集韻】𠀤居隱切,音謹。【詩·大雅】菫荼如飴。【傳】菫,菜也。【禮·內則】菫荁枌楡,免薧滫瀡以滑之。【註】冬用菫,夏用荁。【爾雅·釋草】苦菫。【註】今菫葵也。 又【集韻】渠吝切,音覲。【類篇】藥名,烏頭也。【爾雅·釋草】芨菫草。【註】卽烏頭也,江東呼爲菫。【莊子·徐無鬼】藥也,其實菫也。又【淮南子·說林訓】蝮蛇螫人,傅以和菫,卽愈。【註】和菫,毒藥。 又赤菫,山名。【越絕書】赤菫之山,破而出錫。○按菫字有三音,上、去二音从艸,入艸部,其平聲音芹,《說文》訓黏土从革,省从土。另詳土部。《說文》堇,黏土。菫俗作堇。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䒺 · 𦸧 · 𦸨 · 𦹆 · 𦻋 · 𦻍 · 𦻠 · 𨤬 · 堇 · 堇