bēi

Hán Việt: · Pinyin: bēi

Tổng quan

Cái áo tơi, làm bằng lá thời xưa. Áo đi mưa

萆薢 · 萆麻 · 萆挈 · 萆荔 · 遮萆 · 蓖/萆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēi
Hán Việt
Quảng Đôngbei1
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbjek
Phản thiết必袂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tì giải} [萆薢] cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc. Một âm là {tí}. Áo tơi, áo đi mưa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種草。蒿類。《集韻.平聲.支韻》:「萆,一曰:『蒿類』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萆 蓑衣,用草制成的防雨用具 萆,雨衣。一曰衰衣。--《说文》 萆,谓之蓑。--《广雅》 萆 同蔽”,即隐蔽 从间道萆山而望赵军。--《史记·淮阴侯列传》 萆bì 蓖麻(一年或多年生草本植物,种子可以榨油,供工业用~麻油) 萆bēi 1.见"萆藌"。

Eng

  • CC-CEDICT castor seed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】賔彌切,音𤰞。【類篇】萆薢,藥草。 又頻彌切,音陴。義同。 又【集韻】必袂切,音蔽。【山海經】小華之山,其草有萆荔。 又與蔽通。【前漢·韓信傳】從閒道萆山而望趙軍。【師古註】蔽隱于山閒,使敵不見。 又【唐韻】蒲歷切,音甓。【玉篇】雨衣也。【類篇】一曰蓑衣。 又【唐韻古音】同菝。

Thuyết Văn

雨衣。一曰衰衣。 从艸。卑聲。 一曰萆歷佀烏韭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂萆一名衰也。韋昭注齊語曰。襏襫、蓑薜衣也。薜或作襞。皆卽萆字。廣雅釋器曰。萆謂之衰。 蒲歷切。十六部。 此別一義。艸名也。烏韭在本艸艸部下品之下。石衣也。靑翠茸茸長者可四五寸。

【萆】 (tì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Bồ lịch thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) y (Áo. Như {y phục} [衣服)。 Một thuyết khác suy (Suy kém) y (Á…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦸣 · 蓖 · 芘 · 菝 · 蔽 · 蓖