萊

láilaiNôm lai

Hán Việt: lai · Pinyin: lái · Nôm: lai

Tổng quan

Cỏ lai. Cỏ mọc ở trong ruộng lúa gọi là thảo lai [草萊]

萊塞 · 萊州 · 萊菔 · 萊馬 · 蓬萊 · 藁萊 · 金達萊 · 豐加法萊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlái
Hán Việtlai
Âm Nômlài
Quảng Đôngloi4
Mân Namlâi
Nhật BảnAKAZA
Hàn Quốc래
Chú âmㄌㄞˊ
Hán ngữ Trung cổlai
Baxter-SagartC-rɨ
Hán ngữ Thượng cổC-rɨ
Phản thiết落代切
Thanh mẫu來
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ lai. Cỏ mọc ở trong ruộng lúa gọi là thảo lai [草萊]. Lai bặc [萊菔] tức là ba lặc [蘿蔔]. Xem chữ bặc [蔔]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lai bồng lai [Eng: goosefoot, weed; fallow field]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thảo lai tiện sĩ dám phen đạo hoà
  • Bảng Tra Chữ Nôm lài hoa lài [Eng: goosefoot, weed; fallow field]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。藜科藜屬,一年生草本。葉卵形,質柔形闊,邊緣呈鋸齒狀。有香氣,嫩葉可食。也稱為「藜」。 2.不耕種而蔓草叢生的田地。《周禮.地官.縣師》:「而辨其夫家人民田萊之數。」 3.雜草、穢草。《詩經.小雅.十月之交》:「徹我牆屋,田卒汙萊。」唐.孔穎達.正義:「萊者,草穢之名。」 4.國名。春秋時為齊靈公所滅。故址約在今大陸地區山東省黃縣東南。 5.姓。如春秋時晉國有萊駒。 [動] 除草。《周禮.地官.山虞》:「若大田獵,則萊山田之野。」

Eng

  • CC-CEDICT name of weed plant (fat hen, goosefoot, pigweed etc), Chenopodium album

other

  • Nguồn khác Ngọn. 󱶥勿㳥萊旗弗菲 Lồm vẳt sỏng, piai cớ phất phơ (Vg.C.) Gió thổi mạnh, ngọn cờ bay phấp phới

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】洛哀切【正韻】郞才切,𠀤音來。【說文】蔓華也。【玉篇】藜草也。【詩·小雅】北山有萊。【疏】萊,草名。其葉可食。 又【周禮·地官·縣師】辨其夫家人民田萊之數。【註】萊,休不耕者。郊內謂之易,郊外謂之萊。 又【周禮·地官·山虞】若大田獵,則萊山田之野。【註】萊,除其草萊也。【詩·小雅】田卒汙萊。【註】萊,草穢。 又地名。【書·禹貢】萊夷作牧。【齊語】通齊國之魚鹽于東萊。【註】東萊,齊東萊夷也。 又山名。【山海經】萊山,其木多檀楮。 又姓。【孟子】苦伊尹、萊朱。【趙岐註】萊朱,湯賢臣仲虺是也。【左傳·文二年】萊駒爲右。 又【韻補】音黎。【郭璞·遊仙詩】朱門何足榮,未若託蓬萊。臨泉揖淸波,陵岡掇丹荑。 又【廣韻】落代切,音賴。義同。【爾雅】作釐。

Thuyết Văn

蔓華也。 从艸。來聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今釋艸作釐、蔓華。許所見作萊。小雅北山有萊之萊。未知卽此與不也。經典多用爲艸萊字。 洛哀切。一部。籒文作。

【萊】 (lai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc ai thiết Thượng tự: 洛 (lạc) , Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lài (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mạn (Các loài thực vật rò) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤲓 · 𦻣 · 𧄚 · 莱 · 莱 · 莱