tương

Hán Việt: tương

Tổng quan

xem 青葙, cây mào gà (Celosia argentea)

青葙 · 青葙子 · 葙子 · 东葙 · 東葙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttương
Quảng Đôngsoeng1
Nhật BảnNOGEITOU
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsiang
Phản thiết息良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Thanh tương} [青葙] tục gọi là {dã kê quan} [野雞冠] hoa mồng gà.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển [青葙] 葙 xiāng[青葙](qīng-)〈名〉植物名。俗称野鸡冠。花淡红色,供观尝。种子可入药。《本草纲目·草部·青葙》"~生田野间,嫩苗似苋可食,长则高三四尺。苗叶 花实与鸡冠花一样无别。

Eng

  • CC-CEDICT see 青葙, feather cockscomb (Celosia argentea)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息良切,音襄。靑葙子也。【魏志·裴松之註】初平中,有靑牛先生者客三輔,常食靑葙芫花,年似五六十者。【齊民要術】葙根以爲菹,香辛。【集韻】【類篇】俱作蘘。 考證:〔【魏志·裴松之傳】初平中,有靑牛先生者,客三輔,常食靑葙莞花。〕 謹按魏志無裴松之傳,查係管幼安傳裴松之註文。謹照原書傳改註。莞花改芫花。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Thảo thư