葫
hồNôm hồ
Hán Việt: hồ · Pinyin: hú · Nôm: hồ
Tổng quan
Tỏi tây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hồ |
| Âm Nôm | hồ |
| Quảng Đông | wu4 |
| Mân Nam | hôo |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gho |
| Baxter-Sagart | [g]ˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤa |
| Phản thiết | 洪孤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tỏi tây. Hồ lô [葫蘆] quả bầu. Hồ lô [葫蘆] bầu rượu. Còn viết là [壺蘆]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồ hồ lô [Eng: wine gourd]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)百合科蔥屬,「大蒜」之古稱。參見「大蒜」條。(2)參見「葫蘆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葫〈名〉 (形声。从苪,胡声。本义蔬菜名。即大蒜”) 蒜有大小,大蒜为葫,小蒜为蒜。--《尔雅翼》 葫芦 一年生蔓草,叶如心形、互生,花白色,果实如大小二球重叠,除其果肉,可充器皿 该蔓草之果实 葫芦属某些植物的泛称 取一葫芦。--宋·欧阳修《归田录》 葫hú 【葫芦】 ①一年生草本植物,茎蔓生,叶子互生,心脏型,花白色。果实中间细,象两个球连在一起,表面光滑,可做器皿,也供玩赏。 ②这种植物的果实。 【葫芦科】双子叶植物的一种,多数为草本,少数为灌木,有卷须,叶子互生,有柄,花单性,极少数是两性,果实是浆果※芦、南瓜、冬瓜、西瓜等都属葫芦科。 【葫芦藓】苔藓植物,植枝矮小,有直立的茎,茎上生着许多鲜绿色的小叶,叶片很薄,雌雄异株,没有根,只有丝状的假根生在土壤里。 葫hú ①大蒜。 ②葫芦。
Eng
- CC-CEDICT used in 葫蘆, 葫芦[hu2 lu5]
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây tỏi 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 大蒜也。 Đại toán dã. (Cây tỏi lớn) [Bổn thảo chú 本草註] 今人謂葫爲大蒜,蒜爲小蒜。 Kim nhân vị hồ vi đại toán, toán vi tiểu toán. (Người nay gọi Hồ là cây tỏi lớn, Toán là cây tỏi nhỏ.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 洪孤切,音胡。 Hồng cô thiết, âm Hồ. 【Bộ】Thảo艸
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】洪孤切,音胡。【廣韻】葫,瓜也。 又【類篇】𦸔葫,菰米也。 又【玉篇】大蒜也。【本草註】今人謂葫爲大蒜,蒜爲小蒜。【孫緬云】張騫使西域,得大蒜、葫荽,則小蒜中土舊有,而大蒜出胡也,故有胡名。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư