葫蘆

hú lu hồ lô

Hán Việt: hồ lô · Pinyin: hú lu

Tổng quan

bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria) | tời | thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó) | mơ hồ | (poker) cù lũ

Cấu tạo: (hồ) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria) | tời | thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó) | mơ hồ | (poker) cù lũ
  • Cihui hồ lô hồ lô ☆Cây bầu (tương tự cây bí) — Quả bầu, thắt ngăng ở giữa trên và dưới phình ra — Cái đựng rượu, hoặc đựng phép thuật của tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壺蘆的別名。參見「壺蘆」條。 2.葫蘆的果實。古人常挖出其瓤,空其中作為貯酒的器具。唐.馮贄《雲仙雜記.卷四.弄蘆成詩》:「王筠好弄葫蘆,每吟詩,則注於葫,傾已復注,若擲之於地,則詩成矣。」也作「胡盧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,茎蔓生,叶子心脏形,花白色。果实中间细,像两个球连在一起,表面光滑,嫩时可以吃,成熟后可做器皿,也供玩赏;这种植物的果实。

Eng

  • CC-CEDICT calabash or bottle gourd (Lagenaria siceraria)|hoist|generic term for block and tackle (or parts thereof)|muddled|(poker) full house
  • Cihui calabash or bottle gourd (Lagenaria siceraria); hoist; generic term for block and tackle (or parts thereof); muddled; (poker) full house

ja

  • JMdict calabash (Lagenaria siceraria)