葶
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
Draba nemerosa bebe carpa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | ting4 |
| Mân Nam | ting5 |
| Nhật Bản | INUNAZUNA |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 都挺切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đình lịch} [葶藶] rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「葶藶」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葶苈 葶tíng 葶dǐng 1.毒草名用字。
Eng
- CC-CEDICT Draba nemerosa bebe carpa
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】特丁切,音亭。【爾雅·釋草】蕇,葶藶。【註】實葉皆似芥,一名大室,一名丁歷。【西京雜記】葶藶死於盛夏。 又【廣韻】都挺切,音頂。毒草。【山海經】熊耳山有草,狀如蘇而赤華,名葶䔭,可以毒魚。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư