bàng bảng

Hán Việt: bảng · Pinyin: bàng

Tổng quan

Arctium lappa ngưu bàng

蒡1. · 蒡2. · 牛蒡 · 蒡葧 · 蒡蓊菜 · 牛蒡子 · 牛蒡属

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbảng
Quảng Đôngbong2
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbrang
Baxter-Sagart[b]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤaŋ
Phản thiết北朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ngưu bảng} [牛蒡] cỏ ngưu bảng, hạt dùng làm thuốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.桔梗科「薺苨」之古稱。多年生草本,花冠青紫色,蒴果圓形。《爾雅.釋草》:「蒡,隱荵。」晉.郭璞.注:「似蘇有毛,今江東呼為隱荵,藏以為葅,亦可瀹食。」 2.菊科「牛蒡」,即「蒡翁菜」之別稱。參見「牛蒡」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒡--牛蒡”多年生草本植物,心脏形叶夏季开紫红色小花,果实瘦小 蒡 bàng [牛蒡]二年生草本植物,叶子是心脏形,初夏开花,紫色,根和嫩叶都可以吃,种子入药。 蒡páng 1.草名。一名隐莥。

Eng

  • CC-CEDICT used in 牛蒡[niu2 bang4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】蒲光切,音旁。【爾雅·釋草】蒡隱荵。見荵字註。 又【博雅】繁母,蒡葧也。 又【唐韻】薄庚切,音彭。義同。 又【廣韻】北朗切,音榜。牛蒡子,藥名。【本草】一名惡,實似蒲萄,核外殼如栗莍。一名䑕黏,一名大力子,一名蝙蝠刺,氣味苦寒無毒。【類篇】作牛𦾭。【唐韻】作𦱘。 考證:〔【爾雅·釋草】隱荵蒡。〕 謹照原文改蒡隱荵。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦱘 · 𦾭