sūn tôn

Hán Việt: tôn · Pinyin: sūn

Tổng quan

cỏ thơm

蓀橈 · 蓀美 · 溪蓀 · 芳蓀 · 若蓀 · 荃蓀 · 蘭蓀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsūn
Hán Việttôn
Quảng Đôngsyun1
Mân Namsun1
Nhật BảnSON
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsuon
Phản thiết思渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ cỏ thơm. Một tên là {khê tôn} [溪蓀]. Xem {thạch xương bồ} [石昌蒲].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種香草。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「薜荔柏兮蕙綢,蓀橈兮蘭旌。」漢.王逸.注:「蓀,香草也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓀shí"莳"的繁体字。见"莳萝"。 【莳萝】亦称"土茴香"。伞形科。多年生草本。叶数回羽状分裂,最终裂片狭长线形。夏季开花,花小,黄色,复伞形花序。果实椭圆形,有广翅。原产欧洲南部。我国有栽培 。嫩叶供菜用;果实可提芳香油;亦入药,有健脾开胃消食作用。

Eng

  • CC-CEDICT fragrant grass

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】思渾切【正韻】蘇昆切,𠀤音孫。【玉篇】香草也。【楚辭·九歌】蓀橈兮蘭旌。【司馬相如·上林賦】葴蔣若蓀。【韻會】陶隱居云:溪蓀,極似石菖蒲,而葉無脊。【集韻】或作䕖,或作荃。【類篇】又作𦺈、𧂍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䕖 · 𦳪 · 𦺈 · 𦽙 · 𧂍 · 荪 · 荪 · 荪