míng minh

Hán Việt: minh · Pinyin: míng

Tổng quan

nơi may mắn

菥蓂 · 蓂历 · 蓂曆 · 蓂灵 · 蓂荚 · 蓂莢 · 蓂菁 · 蓂靈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmíng
Hán Việtminh
Quảng Đôngmeng4
Nhật BảnMEI
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết莫經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Minh giáp} [蓂莢] một thứ cỏ mọc ra là có điềm tốt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蓂莢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓂yūn ⒈同蒫”。

Eng

  • CC-CEDICT used in 菥蓂[xi1 mi4]
  • CC-CEDICT lucky place

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫經切,音冥。蓂莢,瑞草。堯時生于庭。【玉篇】曆得其分度則蓂莢生于階,月一日一莢生,十六日一莢落。 又思蓂子,藥名。【炮炙論】思蓂子,味苦,煎之有涎。 又【廣韻】【正韻】𠀤莫狄切,音覓。【爾雅·釋草】菥蓂,大薺。【張衡·南都賦】菥蓂竽瓜。

Thuyết Văn

析蓂、 大薺也。 从艸。冥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字逗。 此齊當作齊。許君薺爲蒺黎字。則薺菜必當作齊。如洛爲歸德水名。則知豫州水名必作雒也。說文字多與爾雅異。後人依爾雅改之。釋艸曰。菥蓂、大薺。郭云。似薺葉細。按此齊菜中之一種也。 莫歷切。古音在十一部。

【蓂】(minh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 冥 (minh) Phiên thiết: 莫歷切 → mạc + lịch Nghĩa: 析蓂、đại (lớn)薺 vậy。 từ thảo (cỏ)。冥 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮐖