luǒ lỏa

Hán Việt: lỏa · Pinyin: luǒ

Tổng quan

quả của cây cối (không phải của cây gỗ)

果蓏 · 籧蓏 · 蔬蓏 · 蘧蓏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluǒ
Hán Việtlỏa
Quảng Đônglo2
Nhật BảnRA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổluax
Phản thiết郞果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quả của loài cây gọi là {quả} [果], quả của loài cỏ gọi là {lỏa} [蓏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草本或蔓生植物所結的果實。《說文解字.艸部》:「蓏,在木曰果,在地曰蓏。」《韓非子.外儲說右下》:「今發五苑之蓏蔬棗栗,足以活民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓏chú 1.草名。即蘵。《尔雅.释草》"蘵,黄蓏。"一说,即地榆。 2.见"蘧蓏"。

Eng

  • CC-CEDICT fruit of plants (not of trees)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】郞果切,音裸。【易·說卦傳】艮爲果蓏。【周禮·天官·甸師】共野果蓏之屬。【前漢·食貨志註】應劭曰:木實曰果,草實曰蓏。張宴曰:有核曰果,無核曰蓏。臣瓚曰:木上曰果,地上曰蓏。【晉書·天文志】織女星主果蓏。

Thuyết Văn

在木曰果。在艸曰蓏。 从艸㼌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作在地曰蓏。今正。考齊民要術引說文。在木曰果。在艸曰蓏。以別於許愼注淮南云。在樹曰果。在地曰蓏。然則賈氏所據未誤。後人用許淮南注、臣瓚漢書注改之。惟在艸曰蓏。故蓏字从艸。凡爲傳注者主說大義。造字書者主說字形。此所以注淮南、作說文出一手而互異也。應劭、宋衷云。木實曰果。艸實曰蓏。與說文合。若張晏云。有核曰果。無核曰蓏。臣瓚云。木上曰果。地上曰蓏。馬融、鄭康成云。果、桃李屬。蓏、瓜瓠屬。高注呂氏春秋云。有實曰果。無實曰蓏。沈約注春秋元命苞云。木實曰果。蓏、瓜瓠之屬。韓康伯注易傳云。果蓏者物之實。說各不同。皆無不合。高云有實無實、卽有核無核也。 此合二體會意。㼌者、本不勝末。微弱也。謂凡艸結實如瓜瓞下垂者、統謂之蓏。郞果切。十七部。鍇本作㼌聲。誤。㼌、窳聲。葢在五部。此會意形聲之必當辨者也。

【蓏】 (lỏa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 艸㼌 (thảo dúa) Phiên thiết: Lang quả thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: loã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) mộc (Cây) nói rằng quả (Quả)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thảo (Nguyên là chữ {thảo})…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦽝