nhục

Hán Việt: nhục · Pinyin:

Tổng quan

chiếu cói

临蓐 · 坐蓐 · 蓐中 · 蓐劳 · 蓐勞 · 蓐妇 · 蓐婦 · 蓐恼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhục
Quảng Đôngjuk6
Nhật BảnSHITONE
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨˋ
Hán ngữ Trung cổnjyuk
Baxter-Sagartnok
Hán ngữ Thượng cổnok
Phản thiết而蜀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ lại mọc um tùm. Cái đệm cỏ. Đàn bà tới lúc đẻ gọi là {tọa nhục} [坐蓐]. Cũng như nói {lâm bồn} [臨盆]. $ Có khi viết là {nhục} [褥].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm náu ẩn náu [Eng: to hide, to shelter]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhục Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草蓆、草墊。《爾雅.釋器》:「蓐謂之茲。」晉.郭璞.注:「茲者,蓐席也。」 2.床上的墊褥。亦借指床。《後漢書.卷六四.趙岐傳》:「有重疾,臥蓐七年。」《文選.李密.陳情表》:「而劉夙嬰疾病,常在床蓐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓐 (形声。从苃,辱声。本义陈草复生) 同本义 蓐,陈草复生也。--《说文》。徐锴系传陈根更生繁缛也。…言草繁多也。” 吃饱 蓐 草席;草垫 蓐谓之兹。--《尔雅》。注;兹者,蓐席也。” 左追蓐。--《左传·宣公十二年》。注在左者追求草蓐为宿备。”疏蓐,谓卧土之草。” 范乃令军中蓐食。--《后汉书·廉范传》 又如蓐母(产婆,接生婆);蓐妇(产妇;生产之妇女);蓐劳(中医病名。 蓐rù草垫子,草席(多指产妇用的)。

Eng

  • CC-CEDICT mat|rushes

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】而蜀切【韻會】如欲切,𠀤音辱。【說文】陳草復生繁縟也。 又【篇海】猶蠶蔟也。 又薦也。【禮·少儀】《註》:茵著,蓐也。【爾雅·釋器】蓐謂之兹。【註】《公羊傳》屬負兹。兹者,蓐席也。 又馬藉草曰蓐。【周禮·夏官·圉師】春除蓐釁廄,始牧。【註】蓐,馬兹也。馬旣出而除之。 又【博雅】厚也。 又【禮·月令】孟秋,其神蓐收。【左傳註】秋物摧蓐而可收也。 又國名。【左傳·昭元年】沈、姒、蓐、黃。【註】四國臺駘之後。 又姓。見【氏族畧】。 考證:〔【禮·少儀】茵者蓐也。〕 謹照原文少儀下增註字。者改著。

Thuyết Văn

陳艸復生也。从艸。辱聲。 一曰蔟也。 凡蓐之屬皆从蓐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

而蜀切。三部。 此別一義。艸部曰。蔟、行蠶蓐也。蓐訓陳艸復生。引伸爲薦席之蓐。故蠶蔟亦呼蓐。

【蓐】 (nhục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 辱 (nhọc) Phiên thiết: Nhi thục thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trần (Bày. Như {trần thiết) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) phục (Lại. Đã đi rồi trở…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦸳