kế

Hán Việt: kế · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ji4] thành bang cổ của Trung Quốc gần Bắc Kinh ngày nay cây cỏ Việt cây kế

蓟县 · 蓟城 · 蓟马 · 大蓟 · 小蓟 · 洋蓟 · 朝鲜蓟 · 象蓟的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkế
Quảng Đônggai3
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Phản thiết古誼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 薊
  • Thiều Chửu Cỏ kế. Thứ to gọi là {đại kế} [大薊], thứ nhỏ gọi là {tiểu kế} [小薊], dùng làm thuốc.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kế Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓟 (形声。从苃。义蓟属植物的泛称) 同本义 古州名 古县名 蓟县。秦置。治所在今北京城西南 县名。在天津市北部,邻接北京市和河北省。秦置无终县,隋改渔阳县,明入蓟州,1913年改为蓟县 蓟jì多年生草本,春天发芽,茎叶有刺和白色软毛,花紫红色。分大蓟和小蓟。全草供药用。嫩茎叶可食或作饲料。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ji|ancient Chinese city state near present-day Beijing
  • CC-CEDICT cirsium|thistle

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古誼切【集韻】【正韻】吉詣切,𠀤音計。【說文】芺也。【爾雅·釋草】芺,薊。【疏】薊生山中者名朮,其生平地而肥大於衆者名楊枹薊,今呼爲馬薊。 又地名。【禮·樂記】封黃帝之後于薊。【註】今涿郡薊縣。 又姓。【神仙傳】薊子訓,齊人。【五經文字】从角者譌。葪。

Thuyết Văn

芺也。 从艸。魝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋艸曰。芺、薊、其實荂。郭云。芺似薊。許以芺釋薊。則爲一物。而芺字又不類列於此。未聞。 古詣切。十五部。

【薊】(kế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 魝 (ciết) Phiên thiết: 古詣切 → cổ + nghệ Nghĩa: 芺 vậy。 từ thảo (cỏ)。魝 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨟂 · 葪 · 蓟 · 蓟 · 薊 · 蓟 · 薊