li

Hán Việt: li

Tổng quan

tảo đỏ Gracilaria, một số loài, một số ăn được ogonori Nhật Bản xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla

江蓠 · 蓠巴子 · 夫蓠 · 笆蓠 · 茳蓠 · 青蓠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglei4
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlie
Phản thiết呂支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蘺
  • Thiều Chửu {Giang li} [江蘺] một thứ cỏ. Có khi dùng như chữ {li} [籬] bờ rào.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江蓠” 红藻的一种。也叫龙须菜” 古书上说的一种香菜 蓠 lí 〈名〉即"江蓠 "。藻类植物的一种。暗红色。可用来制琼脂。

Eng

  • CC-CEDICT red algae|Gracilaria, several species, some edible|Japanese ogonori|arch. used for vanilla-like herb

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】呂支切【韻會】鄰知切,𠀤音離。【說文】江蘺蘼蕪。【爾雅註】楚謂之蘺,晉謂之䖀,齊謂之茝。【司馬相如·上林賦】被以江蘺。 又【淮南子·秦族訓】蘺先稻熟,而農夫薅之者,不以小利害大穫。【註】蘺,水稗也。 又藩蘺。【前漢·陳涉項籍傳贊】築長城而守藩蘺。 又【唐韻古音】音羅。《離騷》又况揭車與江蘺。叶上華字。

Thuyết Văn

江蘺。 蘪蕪。 从艸。離聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 相如賦云。芷若射干。穹竆昌蒲。江離麋蕪。又云。被以江離。糅以麋蕪。是各物明矣。而說者云。江蘺、蘪蕪皆芎苗也。有二種。似稾本者爲江蘺。似虵牀而香者爲蘪蕪。則芎、江蘺、蘪蕪爲一。徐之才藥對亦云。蘪蕪一名江蘺。芎苗也。而說文以蘪蕪釋江蘺。且以江蘺卽楚人謂茝者。但楚謂茝爲蘺。不云謂茝爲江蘺也。葢因釋艸有蘄茝蘪蕪之文而合之。茝與蘄茝又未必一物也。 呂支切。古音在十六部。

【蘺】 (li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 離 (li) Phiên thiết: Lữ chi thiết Thượng tự: 呂 (lữ) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giang (Sông {Giang}.) li ({Giang li} [江蘺] một )。 mi vu (Bỏ hoang)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧅯 · 蓠 · 蘺 · 蓠 · 蘺