蓺
nghệ
Hán Việt: nghệ · Pinyin: yì
Tổng quan
kỹ năng nghệ thuật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nghệ |
| Quảng Đông | ngai6 |
| Nhật Bản | GEI |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngjed |
| Baxter-Sagart | ŋet-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋet-s |
| Phản thiết | 魚祭切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {nghệ} [藝].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 種植。通「藝」。《詩經.齊風.南山》:「蓺麻如之何?衡從其畝。」 [名] 才能。《史記.卷三三.魯周公世家》:「旦巧能,多才多蓺,能事鬼神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓺yì种植~菊。树~五谷。~树造林。
Eng
- CC-CEDICT skill|art
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】魚祭切【正韻】倪制切,𠀤音藝。【玉篇】種樹也。【詩·大雅】蓺之荏菽。【左傳·昭元年】不采蓺。【註】蓺,種也。 又【集韻】通藝。【前漢·藝文志】有《六蓺略》。【廣韻】本作埶。【集韻】亦作藝秇。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蓻 · 埶 · 秇 · 蓻 · 藝 · 埶 · 秇 · 藝