蓿
túc
Hán Việt: túc · Pinyin: sù
Tổng quan
cỏ ba lá cây linh lăng tiếng Đài Loan đọc là [su4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | túc |
| Quảng Đông | suk1 |
| Nhật Bản | SHUKU |
| Hàn Quốc | SWUK |
| Chú âm | ㄒㄩ |
| Hán ngữ Trung cổ | siuk |
| Phản thiết | 息逐切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mục túc} [苜蓿]. Xem chữ {mục} [苜].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「苜蓿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见苜蓿”见苜”字注 蓿 xu[苜蓿]多年生草本植物,叶子长圆形,花紫色,果实为荚果。可以喂牲口、做肥料,嫩苗可以吃。 蓿xù 1.见"苜蓿"。 蓿sù 1.见"苜蓿"。
Eng
- CC-CEDICT clover|lucerne|Taiwan pr. [su4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】息逐切,音肅。苜蓿,見苜字註。【漢書】作宿。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦼑