蔘
sâm
Hán Việt: sâm · Pinyin: shēn
Tổng quan
nhân sâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Hán Việt | sâm |
| Quảng Đông | sam1 |
| Nhật Bản | NINJIN |
| Hàn Quốc | 삼 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | som |
| Phản thiết | 蘇甘切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tức là {nhân sâm} [人參].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人參。《廣韻.平聲.侵韻》:「蔘,人蔘,藥也。」宋.沈括《夢溪筆談.卷九.人事一》:「王荊公病喘,藥用紫團山人蔘,不可得。」 [形] 樹幹直立或高聳的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「紛容蕭蔘,旖旎從風。」
Eng
- CC-CEDICT ginseng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】同薓。 又【司馬相如·上林賦】紛溶萷蔘。【註】枝竦擢也。 又【廣韻】蘇含切,音毿。蔘綏,垂貌。【揚子·方言】荆揚之閒凡言廣大者謂之恆慨,東甌之閒謂之蔘綏。 又【鶡冠子·道端篇】白蔘明起。【註】白蔘于下,明起于上。蔘,垂貌也。 又【集韻】蘇甘切,音三。義同。 又【類篇】所斬切,鬖上聲。葦初生者。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 薓 · 𦼒 · 薓