niān

Pinyin: niān

Tổng quan

yên yên (héo, ủ rũ) [Eng: withered, mournful]

蔫儿 · 蔫屁 · 蔫不唧 · 蔫乾淨 · 蔫儿坏 · 蔫呼呼 · 蔫土匪 · 蔫头耷脑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniān
Quảng Đôngjin1
Mân Namlian
Nhật BảnSHIBOMU
Chú âmㄋㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqian
Phản thiết依言切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 精神委靡不振。如:「蔫溜溜」、「蔫不悄聲」、「氣索神蔫」、「他病了,氣色顯得有點蔫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔫〈形〉 蔫,物不鲜也。--《广韵》 又如让太阳晒蔫了的花;菠菜蔫了;蔫菸(衰败;枯萎);花瓶里的花蔫了 下垂的样子 我如今剌搭着两箇蔫耳朵。--元·曾瑞《哨遍·羊诉冤》套曲 比喻精神萎靡,呆滞 用同嫣” 蔫niān植物因失去水份而萎缩花草~了。白菜~了。〈喻〉精神萎靡不振他~了一段时间。 蔫yān 1.花草枯萎;颜色不鲜艳。 2.引申为不新鲜。 3.下垂貌。 4.比喻精神萎靡,呆滞。 5.用同"嫣"。参见"蔫红"。

Eng

  • CC-CEDICT to fade|to wither|to wilt|listless

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於乾切,音焉。【說文】菸也。【韻會】物不鮮也。 又【增韻】食物餲也。 又【集韻】依言切,義同。 又【正韻】伊甸切,音宴。臭草也。

Thuyết Văn

菸也。 从艸。焉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不鮮也。 於乾切。十四部。

【蔫】 (yên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 焉 (vờn) Phiên thiết: Vu kiền thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 乾 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' Suy luận: iên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ư (Héo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣩙