蔫不唧
Pinyin: niān bù jī
Tổng quan
1. uể oải; thẫn thờ; ủ rũ。(蔫不唧兒的)形容人情緒低落、精神不振的樣子。 他這兩天都那麼蔫不唧的,是不是哪兒不舒服了? hai ngày hôm nay anh ấy đều uể oải như thế, hay là có chỗ nào không khoẻ? 2. lặng lẽ; làm thinh; nín thinh。不聲不響;悄悄。 我還想跟他說話,沒想到他蔫不唧地走了。 tôi còn muốn nói chuyện với anh ta, chẳng ngờ anh ấy lặng lẽ bỏ đi mất.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. uể oải; thẫn thờ; ủ rũ。(蔫不唧兒的)形容人情緒低落、精神不振的樣子。 他這兩天都那麼蔫不唧的,是不是哪兒不舒服了? hai ngày hôm nay anh ấy đều uể oải như thế, hay là có chỗ nào không khoẻ? 2. lặng lẽ; làm thinh; nín thinh。不聲不響;悄悄。 我還想跟他說話,沒想到他蔫不唧地走了。 tôi còn muốn nói chuyện với anh ta, chẳng ngờ anh ấy lặng lẽ bỏ đi mất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心情低落,頹靡不振的樣子。如:「他今天看起來蔫不唧的,是不是生病了?」 2.一聲不響,悄悄。如:「他怎麼一眨眼就蔫不唧的走掉了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿的);状态词;形容人情绪低落、精神不振的样子:他这两天老那么~的,是不是哪儿不舒服了?;不声不响;悄悄:我还想跟他再谈谈,没想到他~地走了。