lìn lận

Hán Việt: lận · Pinyin: lìn

Tổng quan

họ [Lin4] cây bồ

蔺相如 · 古蔺 · 马蔺 · 古蔺县 · 蔺子 · 蔺生 · 蔺石 · 蔺因絮果

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlìn
Hán Việtlận
Quảng Đôngleon6
Chú âmㄌㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổlinh
Phản thiết良刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 藺
  • Thiều Chửu Cỏ lận, tức là cỏ cói, dùng để dệt chiếu. Họ {Lận}. Thời Chiến quốc [戰國] có {Lận Tương Như} [藺相如].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔺 一种多年生草本植物,也称马蔺 蔺,莞属,从草,閵声。--《说文》 蔺席。--《急就篇》 假借为棱” 具蔺石。--《汉书·晁错传》。如淳注城上雷石也。” 通躏”。车轮碾压 徒车之所蔺轹。--《汉书·司马相如传》 姓 蔺相如 十年(公元前279年),随赵 蔺lìn

Eng

  • CC-CEDICT surname Lin
  • CC-CEDICT juncus effusus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤良刃切,音吝。【說文】莞屬。【玉篇】似莞而細,可爲席。一名馬藺。 又地名。【史記·魏世家】敗趙北藺。 又姓。【通志·氏族略】韓厥𤣥孫康,食采于藺,因氏焉。相如爲趙上卿。 又【前漢·鼂錯傳】具藺石。【註】城上雷石也。

Thuyết Văn

莞屬。可爲席。 从艸。閵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會所引補三字。急就篇有藺席。 良刃切。十二部。

【藺】 (lận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 閵 (lận) Phiên thiết: Lương nhận thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Cỏ cói) chúc (Liền)。 khả (Ưng cho.) vi (Làm. Như {hành vi} [) tịch (Cái chi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蔺 · 蔺 · 藺 · 蔺 · 藺