蕁

tántầmNôm tùm

Hán Việt: tầm · Pinyin: tán · Nôm: tùm

Tổng quan

Tầm ma [蕁麻] cỏ gai

蕁麻 · 蕁痲疹 · 上蕁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việttầm
Âm Nômtùm
Quảng Đôngcam4
Nhật BảnHANASUGE
Hàn Quốc담
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdom
Phản thiết徒含切
Thanh mẫu定
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tầm ma [蕁麻] cỏ gai. Lửa bốc lên. Như hỏa thượng tầm, thủy hạ lưu [火上蕁,水下流] lửa bốc lên, nước chảy xuống

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tầm cây tầm gửi, gậy tầm vông [Eng: mistletoe, thick bamboo]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tùm um tùm [Eng: luxuriant, rank]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。知母之古稱。百合科知母屬,多年生草本。地下莖根橫走,葉細長叢生,有平行脈。穗狀花序多花,花常二至三朵簇生,花被片六枚,黃綠色或青紫色。蒴果長卵形。地下根莖可入藥,具解熱、潤腎燥、清心肺等效用。產大陸地區東北、內蒙至蒙古及韓國。 [動] 火勢向上燃燒。《淮南子.天文》:「火上蕁,水下流。」

Eng

  • CC-CEDICT used in 蕁麻, 荨麻[qian2 ma2], also pr. [xun2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒含切,音譚。【說文】䒞藩。【爾雅·釋草】蕁,䒞藩。【註】蕁生山上,葉如韭,一曰蝭母。 又𧂇,海薻。【註】一名海蘿,如飛髮,生海中。 又【淮南子·天文訓】火上蕁,水下流。

Thuyết Văn

䒞蕃也。 从艸。𢒫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今本篆文無彡。誤。䒞當是本作冘。俗加艸。本艸作沈〔直林切〕燔。說爾雅者謂卽今之知母。 𢒫各本作尋。誤。徒南切。古音在七部。

【蕁】 (tầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 𢒫 (𢒫) Nghĩa: đảm phiền (Cỏ tốt. Bởi thế nên ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䕭 · 𧀷 · 𧁘 · 𧂇 · 𧂗 · 荨 · 荨 · 荨