蕁痲疹

tầm ma chẩn

Hán Việt: tầm ma chẩn

Tổng quan

痲 CHẨN bệnh mề đay; nổi mề đay

Cấu tạo: 荨 (tầm) + 痲 (ma) + 疹 (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh mề đay; nổi mề đay。皮膚病, 症狀是局部皮膚突然成塊地紅腫,發癢, 消退也很快,不留任何痕跡。常常復發。藥物、寄生蟲、血清、細菌感染、接觸刺激性物質、冷、熱等都能引起這種病。也叫風疹塊, 有的地區叫鬼風疙瘩。

Từ liên quan

Gần nghĩa

痲疹 · 痲疹病毒