蕈
khuẩn
Hán Việt: khuẩn · Pinyin: xìn
Tổng quan
nấm cây nấm [Eng: mushroom]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xìn |
|---|---|
| Hán Việt | khuẩn |
| Quảng Đông | cam5 |
| Nhật Bản | KINOKO |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zimx |
| Phản thiết | 慈荏切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {khuẩn} [菌].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕈 高等菌类 有毒。如毒蝇蕈 一种食用真菌;尤指蘑菇 蕈蚊 蕈xùn生在树林里或草地上的某些高等菌类,形状略像伞。种类很多。有的可吃,如香~。松~;有的有毒,如毒蝇~;有的已能人工培殖,批量生产,供食用食用~★头 ~。
Eng
- CC-CEDICT mold|mushroom
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】慈荏切,尋上聲。菌生木上。 又【玉篇】蕈,地菌也。 又水名。【水經注】洮水又北出門峽,歷求厥川,蕈川水注之。 又【集韻】徐心切,音尋。【陸雲詩】思樂葛藟,薄采其蕈。疾彼攸遠,乃孚惠心。 又通覃。【五經文字】《詩》葛覃,亦作蕈。
Thuyết Văn
桑䓴也。 从艸。覃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䓴之生於桑者曰蕈。蕈之生於田中者曰菌圥。鄭司農注周禮云深蒲。或曰桑耳。 慈衽切。七部。
【蕈】(khuẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 覃 (đàm) Phiên thiết: 慈衽切 → từ + nhẫm Nghĩa: 桑䓴 vậy。 từ thảo (cỏ)。覃 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧅸 · 菌