jué toát

Hán Việt: toát · Pinyin: jué

Tổng quan

cỏ thô dùng để biểu thị cấp bậc

摽蕝 · 綿蕝 · 绵蕝 · 茅蕝 · 表蕝 · 魚蕝 · 鱼蕝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việttoát
Quảng Đôngcyut3
Nhật BảnSETSU
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổcyed
Phản thiết祖芮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Mao toát} [茅蕝] bó cỏ gianh lại từng chỗ để nêu rõ ngôi thứ, lệ đời xưa khi họp triều đình.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代朝會時,紮束茅草,豎立以表示位次。《說文解字.艸部》:「蕝,朝會束茅表位曰蕝。」《國語.晉語八》:「置茅蕝,設望表。」

Eng

  • CC-CEDICT coarse grass used to show rank

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】子悅切【集韻】租悅切,𠀤音撮。【晉語】楚爲荆蠻置茅蕝。【註】蕝謂束茅而立之,所以𦄲酒。 又通蕞。【前漢·叔孫通傳】與其弟子百餘人爲綿蕞。【師古註】蕞同蕝。 又【纂文】蕝,今纂字。又祖芮切,音橇。【唐韻古音】引《史記·夏本紀》泥行乗。註:徐廣曰:他書或作蕝。索隱曰:蕝音子芮反。 又【六書正譌】小也。

Thuyết Văn

朝㑹束茅表位曰蕝。 从艸。絕聲。 春秋國語曰。致茅蕝表坐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晉語。昔成王盟諸侯於岐陽。置茅蕝。設望表。與鮮卑守燎。故不與盟。司馬貞引賈逵云。束茅以表位爲蕝。許用賈侍中說也。史記、漢書叔孫通傳字作蕞。如淳曰。蕞謂以茅翦樹地。爲纂位尊卑之次也。 子悅切。又茲㑹切。又音纂。此十四部十五部合音。何氏纂文云。蕝今之纂字。是也。鄭注樂記作鄼。作管切。今人編纂之語本此。

【蕝】 (toát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 絕 (tuyệt) Phiên thiết: Tử duyệt thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 悅 (duyệt) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triêu (Sớm) ích thúc (Buộc) mao (Cỏ tranh) biểu (Cái áo ngoài.) vị (Ngôi) nói rằn…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫈵