yōng ung

Hán Việt: ung · Pinyin: yōng

Tổng quan

rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á phiên âm Đài Loan: [yong1]

蕹菜 · 蕹1. · 蕹2. · 水蕹菜 · 蕹/瓮菜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōng
Hán Việtung
Quảng Đôngjung1
Mân Namìng
Nhật BảnATSUMERU
Chú âmㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổqungh
Phản thiết於容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họp. Rau ung, ruột nó rỗng nên gọi là {không tâm thái} [空心菜].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。旋花科牽牛屬,「蕹菜」、「空心菜」之古稱,參見「空心菜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕹菜 蕹wèng

Eng

  • CC-CEDICT water spinach or ong choy (Ipomoea aquatica), used as a vegetable in south China and southeast Asia|Taiwan pr. [yong1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】於容切,音雍。萃也。 又【南方草木狀】蕹葉如落葵而小,治冶葛毒。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư