薅
Pinyin: hāo
Tổng quan
nhổ cỏ nắm hoặc túm chặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hāo |
|---|---|
| Quảng Đông | hou1 |
| Mân Nam | khau |
| Nhật Bản | KUKIOTORU |
| Chú âm | ㄏㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hau |
| Baxter-Sagart | qʰˤu |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤu |
| Phản thiết | 呼高切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拔除雜草。《說文解字.艸部》:「薅,披田草也。」 2.泛指拔掉。如:「薅鬍鬚」、「薅下幾根頭髮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薅〈动〉 拔除田草 泛指拔去 薅hāo拔,去掉~草培土。
Eng
- CC-CEDICT to weed|to grip or clutch
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】呼毛切【正韻】呼高切,𠀤音蒿。【說文】拔去田草也。【詩·周頌】以薅荼蓼。【說文】亦作茠。【集韻】或作𦵢𢫩鎒𦼸。
Thuyết Văn
披田艸也。 从蓐。好省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大徐作拔去田艸。衆經音義作除田艸。經典釋文、王篇、五經文字作拔田艸。惟繫傳舊本作披、不誤。披者、迫地削去之也。木部曰。槈、薅器也。 呼毛切。古音在三部。
【薅】 (hao ⟨cao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 蓐 (náu) | Thanh phù (聲符): 好省 (háo) Phiên thiết: Hô mao thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 毛 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' Suy luận: hao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Vạch ra) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢫩 · 𢬺 · 𣐾 · 𦵢 · 𦼸 · 茠 · 茠