薅草

Tổng quan

sự nhổ cỏ; sự giẫy cỏ; sự làm cỏ, sự loại bỏ, (từ Mỹ, (từ lóng)) sự ăn cắp vặt

Cấu tạo: + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhổ cỏ; sự giẫy cỏ; sự làm cỏ, sự loại bỏ, (từ Mỹ, (từ lóng)) sự ăn cắp vặt

Eng

  • Cihui 薅草 āocǎo v.o. weed