薔
sắc
Hán Việt: sắc · Pinyin: qiáng
Tổng quan
蔷薇[qiang2 wei1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáng |
|---|---|
| Hán Việt | sắc |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Mân Nam | tshiûnn |
| Nhật Bản | MIZUTADE |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | srik |
| Phản thiết | 所力切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ sắc. Một âm là {tường}. {Tường vi} [薔薇] một thứ cây mọc ven tường, xúm xít từng bụi, hoa cái đỏ, cái trắng, cái vàng. Nguyễn Du [阮攸] : {Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa} [計程在三月, 猶及薔薇花] (Hoàng Mai đạo trung [黃梅道中]) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「薔薇」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】所力切【集韻】殺測切,𠀤音色。【爾雅·釋草】薔,虞蓼。【註】蓼之生澤者也。 又水名。【山海經】臯塗之山,薔水出焉。 又姓。【濳夫論】帝堯之後有薔氏。 又【正韻】與蘠同。 又東薔子,十月熟,可食。【司馬相如·子虛賦】東薔雕胡。【集韻】作〈艸下𠻮〉。
Thuyết Văn
薔虞。 蓼。 从艸。嗇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。 當有也字。蓼下云。薔虞也。故此云薔虞、蓼也。句絕。與郭樸異。薔不與蓼類廁者。以字有篆籒別之。 所力切。一部。籒文作。
【薔】 (sắc ⟨tường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 嗇 (sắc) Phiên thiết: Sở lực thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sắc (Cỏ sắc.) ngu (Đo đắn)。 liệu (Rau đắng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧃻 · 蔷 · 蔷 · 蔷