xuē tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: xuē

Tổng quan

Cỏ tiết; 2. [Xue] Nước Tiết (nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); 3. [Xue] (Họ) Tiết.

薛城 · 薛稷 · 薛仁贵 · 薛城区 · 薛大頭 · 薛定谔 · 薛宝钗 · 薛居正

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuē
Hán Việttiết
Quảng Đôngbai6
Mân Namsih
Nhật BảnKAWARAYOMOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄝˉ
Hán ngữ Trung cổsiet
Baxter-Sagarts.ŋat
Hán ngữ Thượng cổs.ŋat
Phản thiết私列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ tiết. Nước {Tiết} [薛], một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông [山東]. Họ {Tiết}. Như {Tiết Nhân Quý} [薛仁貴].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。故址約在今大陸地區山東省滕縣東南。 2.姓。如唐代有薛仁貴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薛 一种草本植物,即赖蒿” 薛、莎、青藊。--司马相如《子虚赋》 用莎草编制的雨衣 春秋时国名 姓 薛xuē ⒈一种草。 ⒉周代诸侯国名。在今山东省滕州一带。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xue|vassal state during the Zhou Dynasty (1046–256 BC)
  • CC-CEDICT wormwood like grass (classical)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤私列切,音洩。【玉篇】莎也。【司馬相如·子虛賦】薛莎靑薠。【註】薛,藾蒿也。 又國名。【濳夫論】夏之興,有仕奚爲夏車正,以封於薛。【春秋·隱十一年】滕侯、薛侯來朝。 又姓。【通志·氏族略】薛氏有三:奚仲之後,以國爲氏。又叱干氏攺爲薛,又有遼西薛氏。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辥 · 𦵮 · 𧀼 · 𧃎 · 辥