薛居正

xuē jū zhèng tiết cư chánh

Hán Việt: tiết cư chánh · Pinyin: xuē jū zhèng

Tổng quan

Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史

Cấu tạo: (tiết) + (cư) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元912~981)字子平。宋開封浚儀人。五代後唐進士,氣貌瑰偉,性行純孝,居家儉約,為相寬簡,好讀書,為文落筆不肯自休。其所監修的《五代史》,可幫助考古者參稽,與歐陽修所撰的《五代史記》,各有體裁,難於偏廢。卒諡文惠,著有《文惠集》。

Eng

  • CC-CEDICT Xue Juzheng (912-981), Song historian and compiler of History of the Five Dynasties between Tang and Song 舊五代史|旧五代史
  • Cihui Xue Juzheng (912-981), Song historian and compiler of History of the Five Dynasties between Tang and Song 舊五代史|旧五代史