薜
bệ
Hán Việt: bệ · Pinyin: bò
Tổng quan
Cây vả bò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bò |
|---|---|
| Hán Việt | bệ |
| Quảng Đông | bai6 |
| Nhật Bản | TOUKI |
| Hàn Quốc | PYEK |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | beh |
| Phản thiết | 弼角切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bệ lệ} [薜荔] một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn rôm. Còn gọi là {mộc liên} [木蓮]. Một loài quỷ đói. Cũng như {ngạ quỷ} [餓鬼]. Tức là cây đương quy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種藥草。《爾雅.釋草》:「薜,山蘄。」 2.山麻,生於山中。《爾雅.釋草》:「薜,山麻。」 [動] 破裂。通「劈」。《周禮.冬官考工記.瓬人》:「凡陶瓬之事,髻墾薜暴,不入市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薜 指薜荔,木本植物 姓 薜 bì 薜bó 1.器物破裂。 薜pì 1.偏僻。
Eng
- CC-CEDICT Ficus pumila
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲計切,音備。【說文】牡贊也。卽薜茘。【屈原·離騷】貫薜茘之落蘂。 又博厄切,音檗。【爾雅·釋草】薜,山蘄。【註】當歸也。 又薜,山麻。【註】麻生山中者名薜。 又必益切,音辟。義同。 又弼角切,音雹。【周禮·冬官考工記·陶人】凡陶旊之事,髻墾薜暴不入市。【註】薜,破裂也。劉昌宗讀雹。 又與僻同。【前漢·揚雄傳】陋三神之阨薜。
Thuyết Văn
牡贊也。 从艸。辟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。 蒲計切。古音在十六部。
【薜】 (bệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Bồ kế thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Con đực) tán (Giúp) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蘗