薜荔
bệ lệ
Hán Việt: bệ lệ · Pinyin: bì lì
Tổng quan
ên một loại cây thuộc giống Dâu tằm (ficus pamile) — Phiên âm tiếng Phạn, nói tắt của Bệ-lệ-đa, một loài ngạ quỷ. bệ lệ bệ lệ ☆Tên một loại cây thuộc giống Dâu tằm (ficus pamile) — Phiên âm tiếng Phạn, nói tắt của Bệ-lệ-đa, một loài ngạ quỷ. bách lệ (異類)薜荔多之略。☸ cây sắn dây; (thực vật thân mộc, thân leo, lá hình bầu dục, quả tròn, có thể làm bột giải nhiệt)。木本植物,莖蔓生,葉子卵形。果實球形,可做涼粉。
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một loại cây thuộc giống Dâu tằm (ficus pamile) — Phiên âm tiếng Phạn, nói tắt của Bệ-lệ-đa, một loài ngạ quỷ. bệ lệ bệ lệ ☆Tên một loại cây thuộc giống Dâu tằm (ficus pamile) — Phiên âm tiếng Phạn, nói tắt của Bệ-lệ-đa, một loài ngạ quỷ. bách lệ (異類)薜荔多之略。☸ cây sắn dây; (thực…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。桑科榕屬,常綠蔓莖灌木。葉橢圓,花細而隱於花托中。果實浸出的黏液可製造涼粉及清涼飲料。可入藥。也稱為「木蓮」。 2.餓鬼。譯自胡語。佛教六道之一。這類眾生由於過去世所造的惡業,招致投生為餓鬼,常處在極度飢餓的狀態。《放光般若經》卷三:「我當為泥犁、薜荔中罪人所受苦痛,我當為眾生代受無央數劫苦痛。」也稱為「餓鬼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称木莲”。桑科。常绿灌木。叶有大小,花极小。产于中国中部和南部,也长在日本和印度。果实富含果胶,可做凉粉。茎、叶入药,能祛风除湿,消肿解毒。
Eng
- Cihui 薜荔 bìlì n. <bot.> climbing fig