mái mai

Hán Việt: mai · Pinyin: mái

Tổng quan

biến thể cũ của 埋[mai2] làm bẩn làm dơ

薶子 · 薶挂 · 薶掛 · 薶血加书 · 薶血加書 · 掩薶 · 沈薶 · 瘗薶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmái
Hán Việtmai
Quảng Đônglei4
Nhật BảnUZUMERU
Chú âmㄇㄞˊ
Hán ngữ Trung cổmrai
Baxter-Sagartm.rˤə
Hán ngữ Thượng cổm.rˤə
Phản thiết陵之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {mai} [埋].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 埋藏。同「埋」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「又多殺宮人,生薶工匠,計以萬數。」北周.庾信〈小園賦〉:「鎮宅神以薶石,厭山精而照鏡。」

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 埋[mai2]
  • CC-CEDICT to make dirty|to soil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】與埋同。【博雅】藏也。【爾雅·釋天】祭地曰瘞薶。【註】旣祭薶藏之。【淮南子·時則訓】掩骼薶骴。 又【類篇】暮拜切,音韎。義同。 又【集韻】陵之切,音釐。【爾雅·釋言】窒薶,塞也。 又【直音】音懷。草名。 又【字彙補】烏魁切,音威。汚也。【淮南子·俶眞訓】鑒明者,塵垢弗能薶。

Thuyết Văn

瘞也。 从艸。貍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土部曰。瘞、幽薶也。 莫皆切。古音在一部。周禮假借貍字爲之。今俗作埋。

【薶】(mai) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 貍 (li) Phiên thiết: 莫皆切 → mạc + giai Nghĩa: 瘞 vậy。 từ thảo (cỏ)。貍 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䔆