Pinyin:

Tổng quan

cây cơm cháy Nhật Bản (Sambucus javanica)

藋子器 · 藋精器 · 蒴藋 · 蓬藋 · 不知藋蕫 · 白藋同心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdiu3
Nhật BảnAOAKAGI
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdeuh
Phản thiết徒弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「藋粱」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藋diào 1.草名。又名灰藋,似藜。

Eng

  • CC-CEDICT Sambucu javinica

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒弔切,音掉。【說文】釐草也。【莊子·徐無鬼】夫逃虛空者,藜藋柱乎鼪鼬之徑。 又【爾雅·釋草】拜蔏藋。【註】蔏藋赤似藜。 又【詩·大雅】菫荼如飴。【疏】廣雅云:菫,藋也,今三輔之閒言猶然。 又【博雅】藋梁,木稷也。 又直角切,音濯。蒴藋,藥草。 又音翟。灰藋。【本草註】梁𥳑文帝《勸醫文》作灰𧀝菜。

Thuyết Văn

堇艸也。 一曰拜商藋。 从艸。翟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依集韵、類篇、李仁甫本作堇。廣雅。堇、〔謹音〕藋也。名醫別錄。蒴藋一名蓳草。一名芨。按下籒文內有蓳字。云根如薺。葉如細桺。未知是一否。○凡物有異名同實者。釋艸曰。芨、堇艸。陸德明謂卽本艸之蒴藋。按郭釋以烏頭。烏頭名堇。見國語。而芨名無見。陸說爲長。鍇本堇作釐。 釋艸商作蔏。說文言一曰者有二例。一是兼採別說。一是同物二名。此一曰未詳何屬。疑堇艸爲蒴藋。拜商藋爲今之灰藋也。灰藋似藜。左傳斬之蓬蒿藜藋。李燾本商作啻。宋麻沙大徐本亦作啻。葢許所據爾雅不同今本。 徒弔切。二部。

【藋】 (điếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: Đồ điếu thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cận (Vốn là chữ {cận} [墐]) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy。 Một thuyết khác bái (L…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧅈 · 𧅛