jìn tẫn

Hán Việt: tẫn · Pinyin: jìn

Tổng quan

Arthraxon ciliare trung thành

藎臣 · 藎草 · 藎猷 · 藎獻 · 藎篋 · 藎籌 · 藎言 · 藎謀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Hán Việttẫn
Quảng Đôngzeon2
Nhật BảnKOBUNAGUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzsinh
Phản thiết徐刃切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ tẫn. Cành lá nó dùng để nhuộm vàng, nên lại gọi là {hoàng thảo} [黄草]. Tiến lên. Bầy tôi hiền gọi là {tẫn thần} [藎臣] ý nói tấm lòng trung nghĩa càng ngày càng tiến vậy. Củi cháy còn thừa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。禾本科藎草屬,「藎草」之簡稱,參見「藎草」條。一年生草本。 [形] 忠愛、忠誠。如:「忠藎」。《詩經.大雅.文王》:「王之藎臣,無念爾祖。」

Eng

  • CC-CEDICT Arthraxon ciliare|loyal

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤徐刃切,音燼。【本草】藎草,一名黃草,一名盭草,可染黃。 又【爾雅·釋詁】藎,進也。【詩·大雅】王之藎臣。【疏】藎,忠愛之篤,進進無巳也。 又【揚子·方言】藎,餘也。周鄭之閒曰藎。【註】遺餘。【馬融·長笛賦】藎滯抗絕。 又秦、晉之閒炊薪不盡曰藎。或作𧃤𦳒。又𧂰。 考證:〔【揚子·方言】藎,餘也。【註】遺餘,周鄭之閒曰藎。〕 謹照原文註遺餘三字,移於周鄭之閒曰藎下。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。盡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蘇恭、掌禹錫皆云。俗名菉蓐艸。爾雅所謂王芻。詩淇澳之菉也。按說文有藎。又別有菉。則許意藎非菉矣。 徐刃切。十二部。大雅以爲進字。

【藎】 (tẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 盡 (tận) Phiên thiết: Từ nhận thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦳒 · 𦾗 · 𧂰 · 𧃤 · 荩 · 荩 · 荩