zhū thự

Hán Việt: thự · Pinyin: zhū

Tổng quan

biến thể của 薯[shu3]

藷芋 · 藷蔗 · 藷藇 · 山藷 · 朱藷 · 番藷 · 三家藷 · 玉枕藷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việtthự
Quảng Đôngsyu2
Nhật BảnIMO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổcjo
Phản thiết常恕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {thự} [薯].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「藷蔗」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 薯[shu3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】章魚切,音諸。【說文】藷蔗也。【張衡·南都賦】藷蔗薑䪤。【註】甘蔗也。詳蔗字註。 又常恕切,音署。【博雅】藷藇,署預也。【山海經】景山,其上多藷藇。【郭註】藷音曙。今江南單呼爲儲,語有輕重耳。 又【集韻】陳如切,音除。義同。或作𧄔。

Thuyết Văn

藷蔗也。 从艸。諸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。或作諸蔗、或都蔗。藷蔗二字曡韵也。或作竿蔗、或干蔗。象其形也。或作甘蔗。謂其味也。或作邯。服䖍通俗文曰。荆州竿蔗。 章魚切。五部。

【藷】(thự) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 諸 (chư) Phiên thiết: 章魚切 → chương + ngư Nghĩa: 藷蔗 vậy。 từ thảo (cỏ)。諸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 薯 · 𦺪 · 𧂤 · 𧄔 · 薯 · 𫉄 · 薯 · 薯