藾
Pinyin: lài
Tổng quan
trái trái đào [Eng: peach]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lài |
|---|---|
| Quảng Đông | laai6 |
| Nhật Bản | OOU |
| Chú âm | ㄌㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lad |
| Phản thiết | 盧蓋切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種草。《爾雅.釋草》:「苹,藾蕭。」晉.郭璞.注:「今藾蒿也。初生亦可食。」 2.蔭。《莊子.人間世》:「南伯子綦游乎商之丘,見大木焉,有異,結駟千乘,隱將芘其所藾。」唐.陸德明《經典釋文.卷二六.莊子音義上》:「向云:『藾,蔭也』,可以蔭芘千乘也。」
Eng
- CC-CEDICT (fragrant labiate plant)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】盧蓋切,音賴。【爾雅·釋草】萍,藾蕭。【註】今藾蒿也。 又【韻會】䕃也。【莊子·人閒世】隱將芘其所藾。【玉篇】又作䓶。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䓶 · 𰱾