蘙
Pinyin: yì
Tổng quan
[形] 草木茂盛的樣子。《集韻.去聲.霽韻》:「蘙,艸茂貌。」《文選.郭璞.江賦》:「標之以翠蘙,泛之以遊菰。」 [動] 遮蔽。宋.梅堯臣〈和石昌言學士官舍十題.葵花〉詩:「此心生不背朝日,肯信眾草能蘙之。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | ai3 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hán ngữ Trung cổ | qeh |
| Phản thiết | 於計切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 草木茂盛的樣子。《集韻.去聲.霽韻》:「蘙,艸茂貌。」《文選.郭璞.江賦》:「標之以翠蘙,泛之以遊菰。」 [動] 遮蔽。宋.梅堯臣〈和石昌言學士官舍十題.葵花〉詩:「此心生不背朝日,肯信眾草能蘙之。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤於計切,音翳。蘙薈,草盛貌。 又【集韻】草名。
Tự hình
- Khải thư