蘢
Pinyin: lóng
Tổng quan
lùng cỏ lùng [Eng: a weed: darnel, tare]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Quảng Đông | lung4 |
| Nhật Bản | OUKETADE |
| Hàn Quốc | 롱 |
| Chú âm | ㄌㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Phản thiết | 盧東切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。蓼科蓼屬,一年生草本。莖高六十至七十公分。葉互生,呈披針形或長橢圓形。夏秋之間開紅紫色或白色的花。也稱為「馬蓼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘢lài 1.蘢蒿。即苹。蒿类植物。 2.荫庇。
Eng
- CC-CEDICT Polygonum posumbu
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】盧紅切【韻會】盧東切,𠀤音朧。【玉篇】草名。【說文】天蘥也。【陸璣·草木疏】一名馬蓼,卽今之水葒草。【管子·地員篇】其山之淺,有蘢與斥。【註】蘢、斥𠀤古草名。 又【爾雅·釋草】紅龍古。【註】俗呼紅草爲蘢鼓,語轉耳。 又蒙蘢。【爾雅註】彌離猶蒙蘢耳。【前漢·鼂錯傳】草木蒙蘢。【師古註】蒙蘢,覆蔽之貌也。 又【爾雅·釋草】拔,蘢葛。【註】蘢葛,江東呼爲龍尾,亦謂之虎葛。 又地名。【史記·韓長孺傳】衞靑破蘢城。 又【集韻】魯孔切,籠上聲。【淮南子·俶眞訓】𦆯紛蘢蓯。【註】蘢蓯,聚會也。【司馬相如·大人賦】攢羅列聚,叢以蘢茸兮。【註】蘢茸,聚貌。
Thuyết Văn
天蘥也。 从艸。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。 盧紅切。九部。
【蘢】 (long ⟨lung|lùng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Lô hồng thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) dược vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 茏 · 茏 · 茏