蘢蔥

lóng cōngLUNG THÔNG

Hán Việt: LUNG THÔNG · Pinyin: lóng cōng

Tổng quan

um tùm; xanh tươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(草木)青翠茂盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

草木青蔥繁茂的樣子。明.周朝俊《紅梅紀》第二四齣:「華堂佳氣鬱蘢蔥,看當戶三峰高拱!」《紅樓夢》第一七回:「只見佳木蘢蔥,奇花煔灼。」

Cấu tạo: 蘢 + 蔥 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh rờn: um tùm/xanh tươi
  • Biên soạn 蘢蔥 lóngcōng s.v. verdant; luxuriantly green

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草木青蔥繁茂的樣子。明.周朝俊《紅梅紀》第二四齣:「華堂佳氣鬱蘢蔥,看當戶三峰高拱!」《紅樓夢》第一七回:「只見佳木蘢蔥,奇花煔灼。」

Eng

  • Cihui 蘢蔥 lóngcōng s.v. verdant; luxuriantly green

Từ liên quan

Gần nghĩa

蔥頭 · 蔥屬 · 蔥嶺 · 蔥白 · 蔥綠 · 蔥翠 · 蔥花 · 蔥蘢