蘧
cừ
Hán Việt: cừ · Pinyin: qú
Tổng quan
họ [Qu2] Dianthus superbus
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Hán Việt | cừ |
| Quảng Đông | keoi4 |
| Nhật Bản | KU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄑㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gio |
| Phản thiết | 其遽切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cừ mạch} [蘧麥] một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc. {Cừ cừ} [蘧蘧] nhơn nhơn tự đắc, kinh động, ngạc nhiên. Trang Tử [莊子] : {Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蘧麥:植物名。即瞿麥。石竹科石竹屬,多年生草本。莖高約五十公分。葉對生,披針狀線形,無柄。夏秋季開花,一至二朵頂生,偶近枝端腋生,淡紅色或帶紫色,花瓣邊緣絲狀裂至中部或中上部。蒴果圓筒形,頂端四裂。可供觀賞,亦可入藥。《爾雅.釋草》:「大菊,蘧麥。」晉.郭璞.注:「一名麥句薑,即瞿麥。」 2.姓。如春秋時衛國有蘧伯玉。 [副] 驚喜。《莊子.大宗師》:「成然寐,蘧然覺。」唐.成玄英.疏:「蘧然,是驚喜之貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘧〈名〉 通蕖”∩花 蘧藕拔,蜃蛤剥。--张衡《西京赋》。李善注引薛综曰蘧,芙蕖。” 通遽”。驿车 仁义,先王之蘧庐也。--《庄子·天运》 蘧qú ⒈ ⒉ ⒊〈古〉通"蕖"∩花。
Eng
- CC-CEDICT surname Qu
- CC-CEDICT Dianthus superbus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠙢【唐韻】强魚切【集韻】權俱切【韻會】求於切,𠀤音渠。蘧麥也。【爾雅註】卽瞿麥。 又【爾雅·釋草】出隧,蘧蔬。【註】蘧蔬,似土菌,生菰草中。 又地名。【後漢·郡國志】齊國西安有蘧丘里,古渠丘。 又亭名。【水經注】長垣縣有蘧亭。 又姓。【通志·氏族略】衞大夫蘧瑗之後,漢有大行令蘧正。 又【集韻】臼許切,音巨。草名。 又其遽切,音詎。有形貌。【莊子·齊物論】昔莊周夢爲蝴蝶,俄而覺,則蘧蘧然周也。【韻會】蘧蘧,自得貌。讀平聲。【集韻】讀去聲,字亦或作據。
Thuyết Văn
蘧麥也。 从艸。遽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字一句。𥼶艸曰。大菊蘧麥。本艸謂之瞿麥。一名巨句麥。廣雅謂之紫萎。一名麥句薑。俗謂之洛陽花。一名石竹。 彊魚切。五部。
【蘧】(cừ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 遽 (cự) Phiên thiết: 彊魚切 → cương + ngư Nghĩa: 蘧麥 vậy。 từ thảo (cỏ)。遽 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠙢 · 𧄒