蘭玉
lan ngọc
Hán Việt: lan ngọc · Pinyin: lán yù
Tổng quan
quý tử (tôn kính)
1.兰和玉。 2.芝兰玉树。比喻佳子弟。
1.芝蘭玉樹。為對他人子弟的美稱。宋.陳造〈賀二石登科〉詩:「謝家蘭玉真門戶,蘇氏文章亦弟兄。」《幼學瓊林.卷二.叔姪類》:「蘭玉,子姪之譽。」_x000D_ 2.舊時用以比喻女子貞操。《隋書.卷八○.列女列傳.趙元楷妻》:「義勇慚其志烈,蘭玉謝其貞芳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hoa lan thì thơm, ngọc thì đẹp và quý, chỉ đức hạnh của đàn bà con gái.; quý tử (tôn kính); oa lan thì thơm, ngọc thì đẹp và quý, chỉ đức hạnh của đàn bà con gái
- Biên soạn 蘭玉 lányù n. 1. jade orchid/tree 2. your distinguished children 3. feminine chastity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.芝蘭玉樹。為對他人子弟的美稱。宋.陳造〈賀二石登科〉詩:「謝家蘭玉真門戶,蘇氏文章亦弟兄。」《幼學瓊林.卷二.叔姪類》:「蘭玉,子姪之譽。」_x000D_ 2.舊時用以比喻女子貞操。《隋書.卷八○.列女列傳.趙元楷妻》:「義勇慚其志烈,蘭玉謝其貞芳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.兰和玉。 2.芝兰玉树。比喻佳子弟。
Eng
- Cihui your son (honorific)
- Tần suất từ 蘭玉 lányù n. 1. jade orchid/tree 2. your distinguished children 3. feminine chastity
other
- Nguồn khác Hoa lan thì thơm, ngọc thì đẹp và quý, chỉ đức hạnh của đàn bà con gái