蘼
mi
Hán Việt: mi · Pinyin: mí
Tổng quan
蘼蕪】mi vu [míwú] (dược) Cây xuyên khung.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Hán Việt | mi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Nhật Bản | BI |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mie |
| Phản thiết | 靡爲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mi vu} [蘼蕪] một thứ cỏ có hoa thơm. Một tên là {kì chỉ} [蘄茝].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蘼藿」、「蘼蕪」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘼芜 蘼mí
Eng
- CC-CEDICT millet
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】靡爲切【韻會】忙皮切,𠀤音糜。草名。【爾雅·釋草】薔蘼,虋冬。 又蘼蕪。【楚辭·九歌】秋蘭兮蘼蕪。詳蘪字註。 又【玉篇】亡彼切,音美。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䓺