虓
hao
Hán Việt: hao · Pinyin: xiāo
Tổng quan
tiếng hổ gầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | hao |
| Quảng Đông | haau1 |
| Nhật Bản | USOBUKU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hrau |
| Phản thiết | 虛交切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng hổ gầm. Cùng nghĩa với chữ {xao} [敲].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.猛虎怒吼。《說文解字.虎部》:「虓,虎鳴也。」漢.揚雄《太玄經.卷三.眾卦》:「虎虓振廞。」 2.敲擊。通「敲」。《呂氏春秋.孝行覽.必己》:「船人怒而以楫虓其頭。」 [形] 凶悍、勇猛。《後漢書.卷五一.龐參傳》:「非惟兩主有明叡之姿,抑亦捍城有虓虎之助。」《新唐書.卷一○五.褚遂良傳》:「虓士爪臣,氣力未衰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虓xiāo ⒈猛虎怒吼。 ⒉通"枭"。勇猛。
Eng
- CC-CEDICT roar of a tiger
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許交切【集韻】【韻會】【正韻】虛交切,𠀤音哮。【說文】虎鳴也。【詩·大雅】進厥虎臣,闞如虓虎。【傳】虎之自怒虓然。【晉書·王戎傳】戎年六七歲,宣武場觀戲,猛獸大檻中虓怒震地。 又【類篇】一曰師子也。 又【韻會】亦作唬。【韓愈·征蜀聮句】下書遏雄唬。或作猇。
Thuyết Văn
虎鳴也。 从虎。九聲。 一曰師子。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。闞如虓虎。毛曰。虓虎、虎之自怒虓然。按自怒猶盛怒也。口部曰。唬、虎聲也。虓與唬雙聲同義。 四字依韵會本在此。許交切。古音在三部。 別義。謂師子名虓也。師獅正俗字。釋獸曰。狻麑如虦貓。食虎豹。郭曰。卽獅子也。出西域。按鹿部云。狻麑、獸也。不云師子。然則許意不同郭也。東觀記曰。順帝時疎勒王遣使文時詣闕。獻獅子。似虎正黃。有䫇耏。尾端茸毛其大如𣁬。
【虓】 (hao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Hứa giao thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' Suy luận: hao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hổ (Con hổ.) minh (Tiếng chim hót.) vậy Một thuyết khác: 師子
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧆬 · 唬 · 猇 · 唬 · 猇