mật

Hán Việt: mật · Pinyin:

Tổng quan

Họ người. Cũng viết là Phục 伏

虙妃 · 虙戏 · 虙戲 · 虙羲 · 炎虙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmật
Quảng Đôngfuk6
Nhật BảnFUKU
Hán ngữ Trung cổbiuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {mật} [宓] hay chữ {phục} [伏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。伏羲氏之後。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虙fú 1.虎貌。 2.通"伏"。藏匿;埋伏。 3.通"伏"。姓。虙羲氏,即伏羲氏。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 伏[fu2]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤房六切,音服。【說文】虎貌。 又【廣韻】古與伏通。【正韻】虙犧氏,以能馴虙犧牲也。 又與宓通。【顏氏家訓】孔子弟子虙子賤爲單父宰,卽虙犧之後。俗字亦爲宓,今兗州永昌郡,舊單父地是也。東門有子賤碑,漢世所立,乃云濟南伏生卽子賤之後,乃知虙與伏古來通,字誤以爲宓。【前漢·司馬相如傳】靑琴虙𡚱之徒。【師古註】虙與伏字同,字本作虙也。

Thuyết Văn

虎皃。 从虍。必聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古伏羲字作虙。五經文字引論語釋文云。宓子賤姓虙。文字譌舛。轉而爲宓。故濟南伏生稱子賤之後也。 房六切。按古音在十二部。讀如密。顏氏家訓云。張揖、孟康皆云虙伏古今字。而皇甫謐帝王世紀云。伏羲或謂之宓羲。案諸經、史、緯、𠊱。遂無宓羲之號。虙宓二字下俱爲必。是以誤耳。孔子弟子虙子賤。卽虙羲之後。俗字亦爲宓。今兖州永昌郡城東門子賤碑。漢世所立。云濟南伏生卽子賤之後。是虙之與伏古來通字。誤以爲宓。較可知矣。顏語謂虙音房六切。與伏音同。而宓音綿一切。與虙音殊。故謂宓羲宓子賤皆誤字。不知虙宓古音正同。故虙羲或作宓羲。其爲伏羲者。如毛詩苾字、韓詩作馥。語之轉也。宓子賤之當爲虙子賤。則出黃門肊測。而陸氏釋文、張氏五經文字從之。葢古未有作虙子賤者。若論其同从必聲。則作虙子賤亦無不可。

【虙】 (mật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虍 (hô) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Phòng lục thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hổ (Con hổ.) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 虑 · 虑