蚖
ngoan
Hán Việt: ngoan
Tổng quan
Protura (một loại sâu bọ nguyên thủy sống trong đất) biến thể của 螈, kỳ giông sa giông sa nhân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ngoan |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | IMORI |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguan |
| Phản thiết | 吾官切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Loại rắn độc.;
Eng
- CC-CEDICT Protura (soil dwelling primitive hexapod)|variant of 螈, salamander|newt|triton
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤愚袁切,音元。【說文】蠑蚖,蛇醫,以注鳴者。互詳蜙、蜴二字註。 又【韻會】吾官切,音刓。【廣韻】毒蛇。本草,蚖與蝮同類,卽虺也。亦作螈,俗譌作𧈮。
Thuyết Văn
榮蚖、 它醫。 㠯注鳴者。 从虫。元聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 榮蚖之異名也。釋魚曰。蠑螈、蜥易也。小雅節南山傳曰。蜴、螈也。蜴當作易。螈當作蚖。榮蚖或單𧦝蚖。史記龍漦化爲玄蚖以入王後宮是也。方言曰。其在澤中者謂之易蜴。〔音析〕南楚謂之蛇醫。或謂之蠑螈。東齊海岱謂之螔䗔。 謂與虺皆以咮鳴也。 愚袁切。十四部。
【蚖】 (ngoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngu viên thiết Thượng tự: 愚 (ngu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vinh (Mái cong.) ngoan (*)、 tha (Đời xưa dùng như chữ) y (Chữa bệnh. Như {tự…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 螈 · 䖠 · 𧈮 · 𧉗 · 螈