蚛
Pinyin: zhòng
Tổng quan
(văn học) (về sâu hoặc côn trùng) gặm cắn bị sâu mọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòng |
|---|---|
| Quảng Đông | dung6 |
| Chú âm | ㄓㄛˋ ㄋ |
| Phản thiết | 直衆切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚛zhòng 1.虫咬;虫咬过的。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a worm or insect) to nibble|to bite|worm-eaten
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】直衆切,音仲。蟲食物。 又音沖。
Tự hình
- Khải thư